tư liệu

Học thuật
Thân thiện
tư liệu

Nhà nghiên cứu sắp xếp các tư liệu lịch sử trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vật liệu, tài liệu được sử dụng để làm một việc đó: Chỉ những thứ cụ thể, có thể vật chất hoặc thông tin, được thu thập dùng làm căn cứ, nguyên liệu để xây dựng, sáng tạo hoặc nghiên cứu.
    • Tài liệu nghiên cứu: Chỉ các nguồn thông tin, bằng chứng, dữ kiện được sử dụng một cách hệ thống để tìm hiểu, phân tích hoặc chứng minh cho một vấn đề học thuật, khoa học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nghiên cứu đang sưu tầm tư liệu về phong tục cổ truyền. (Người này đang thu thập các nguồn thông tin về phong tục.)
    • Công trình này sử dụng nhiều tư liệu kiến trúc quý hiếm. (Công trình dùng nhiều vật liệu, hồ sơ liên quan đến kiến trúc.)
    • Bảo tàng trưng bày các tư liệu lịch sử của cuộc kháng chiến. (Bảo tàng cho xem các tài liệu, hiện vật lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư liệu sản xuất": Một thuật ngữ kinh tế chính trị, chỉ những yếu tố vật chất cần thiết để tiến hành sản xuất, như máy móc, nguyên liệu, công cụ lao động.
    • Đất đai, nhà xưởng những tư liệu sản xuất quan trọng.
  • "Tư liệu gốc": Chỉ những tài liệu, bằng chứng nguyên thủy, trực tiếp độ tin cậy cao nhất, thường được ưu tiên trong nghiên cứu.
    • Luận văn cần dựa vào các tư liệu gốc như văn bản gốc, bản ghi âm trực tiếp.
Biến thể từ gần giống
  • Tài liệu (danh từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ chung các văn bản, giấy tờ, sách vở chứa đựng thông tin. "Tư liệu" thường nhấn mạnh hơn vào tính chất làm nguyên liệu, căn cứ cho một công việc cụ thể.
  • Vật liệu (danh từ): Chỉ những chất liệu, đồ vật cụ thể dùng để chế tạo, xây dựng. "Tư liệu" có thể bao hàm cả thông tin phi vật chất.
  • Tư liệu hóa (động từ): Hành động biến một sự kiện, thông tin thành tư liệu có thể lưu trữ nghiên cứu được.
    • Việc tư liệu hóa cuộc phỏng vấn giúp bảo tồn ký ức sống.
Từ đồng nghĩa
  • Tài liệu: Văn bản, giấy tờ thông tin.
  • Vật liệu: Chất liệu, nguyên liệu.
  • Tư liệu nghiên cứu: Dữ kiện, bằng chứng, nguồn sử liệu.
Các cụm từ liên quan
  • Sưu tầm tư liệu: Hành động tìm kiếm thu thập tư liệu một cách chủ đích.
    • Anh ấy dành cả đời để sưu tầm tư liệu về cổ vật.
  • Xử lý tư liệu: Hành động phân loại, đánh giá, chọn lọc hệ thống hóa các tư liệu đã thu thập được.
    • Sau khi thu thập, bước quan trọng xử lý tư liệu một cách khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • " sách, mách chứng": (Thành ngữ gần nghĩa) Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tài liệu, bằng chứng xác thực, tương tự như việc làm việc phải dựa trên tư liệu đáng tin cậy.
    • Muốn khẳng định điều đó, anh phải sách, mách chứng, tức là phải tư liệu rõ ràng.
tư liệu

Nhà nghiên cứu sắp xếp các tư liệu lịch sử trên bàn.

  1. Vật liệu để làm một việc , tài liệu nghiên cứu : Tư liệu kiến trúc; Tư liệu lịch sử.